귀가 얇다
♥ Dịch sát nghĩa: Tai mỏng, ý nói người nhẹ dạ, dễ dàng nghe lời người khác.
♥ Dịch theo tiếng Việt: “Nhẹ dạ cả tin”
- 귀: tai
- 얇다: mỏng, mỏng manh
※ Ví dụ:
▶ 나는 귀가 얇은 편이라서 남의 말을 잘 믿는다.
Tôi rất nhẹ dạ vì vậy hay tin lời mọi người.
▶ 귀가 너무 얇아서 사기당한 적이 많아요.
Tôi đã bị lừa rất nhiều lần vì nhẹ dạ cả tin.
▶ 넌 왜 그렇게 귀가 얇니? 어제는 그 가방 안 산다고 했으면서 친구가 예쁘다고 하니까 오늘 또 사고 싶어?
Tại sao cậu lại nhẹ dạ cả tin như vậy? Hôm qua cậu nói không mua chiếc túi đó, nhưng nghe bạn bè nói nó đẹp một cái hôm nay lại muốn mua là sao?
▶ 가: 그녀가 어제 말한 주식 샀어?
나: 응.
가: 너 귀가 얇은 것 같아.
A: Cậu đã mua cổ phiếu mà cô ấy nói ngày hôm qua hả?
B: Ừ.
A: Cậu thật là nhẹ dạ cả tin.